Từ: 自由王国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自由王国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自由王国 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyóuwángguó] vương quốc tự do。哲学上指人在认识和掌握客观世界规律之后,自由地运用规律改造客观世界的境界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
自由王国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自由王国 Tìm thêm nội dung cho: 自由王国