Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自由王国 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自由王国:
Nghĩa của 自由王国 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìyóuwángguó] vương quốc tự do。哲学上指人在认识和掌握客观世界规律之后,自由地运用规律改造客观世界的境界。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 由
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| dô | 由: | dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô |
| ro | 由: | rủi ro |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 自由王国 Tìm thêm nội dung cho: 自由王国
