Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自由竞争 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自由竞争:
Nghĩa của 自由竞争 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìyóujìngzhēng] tự do cạnh tranh。商品生产者之间在生产和销售方面进行的不受限制的竞争。在竞争中,大资本排挤吞并小资本,使生产日益集中,发展到一定阶段,就形成垄断。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 由
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| dô | 由: | dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô |
| ro | 由: | rủi ro |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竞
| cạnh | 竞: | cạnh tranh; cạnh khoé |
| ganh | 竞: | ganh đua; ganh tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 争
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |

Tìm hình ảnh cho: 自由竞争 Tìm thêm nội dung cho: 自由竞争
