Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自食其力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自食其力:
Nghĩa của 自食其力 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìshíqílì] Hán Việt: TỰ THỰC KỲ LỰC
tay làm hàm nhai; mình làm mình hưởng; sống bằng sức mình。凭自己的劳力养活自己。
tay làm hàm nhai; mình làm mình hưởng; sống bằng sức mình。凭自己的劳力养活自己。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 自食其力 Tìm thêm nội dung cho: 自食其力
