Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 舉樂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉樂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử nhạc
Tấu nhạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhác:nhác thấy
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
舉樂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉樂 Tìm thêm nội dung cho: 舉樂