Từ: 花轿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花轿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轿

Nghĩa của 花轿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huājiào] kiệu hoa (để rước cô dâu)。旧俗结婚时新娘所坐的装饰华丽的轿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轿

kiệu轿:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
花轿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花轿 Tìm thêm nội dung cho: 花轿