Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遐, chiết tự chữ HÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遐:
遐
Pinyin: xia2;
Việt bính: haa4
1. [登遐] đăng hà 2. [升遐] thăng hà;
遐 hà
Nghĩa Trung Việt của từ 遐
(Tính) Xa.◎Như: hà phương 遐方 phương xa, hà nhĩ 遐邇 xa gần.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan 策扶老以流憩, 時矯首而遐觀 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Chống gậy để thường nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu mà nhìn ra xa.
(Đại) Đại từ nghi vấn.
§ Cũng như hà 何.
Nghĩa của 遐 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiá]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: HÀ
1. xa; xa xôi。远。
遐 迩。
xa gần
2. dài lâu。长久。
遐 龄。
tuổi cao
Từ ghép:
遐迩 ; 遐想
Số nét: 16
Hán Việt: HÀ
1. xa; xa xôi。远。
遐 迩。
xa gần
2. dài lâu。长久。
遐 龄。
tuổi cao
Từ ghép:
遐迩 ; 遐想
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遐
| hà | 遐: | băng hà, thăng hà |
Gới ý 15 câu đối có chữ 遐:
Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh
Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

Tìm hình ảnh cho: 遐 Tìm thêm nội dung cho: 遐
