Từ: 蒸汽锤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒸汽锤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒸汽锤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngqìchuǐ] búa hơi。利用水蒸气产生动力的锻锤。也叫汽锤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng:chưng thịt; bánh chưng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
thuỳ:thuỳ (cái cân)
蒸汽锤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒸汽锤 Tìm thêm nội dung cho: 蒸汽锤