Cao su chống va đập cửa

Từ: 薪资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薪资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薪资 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnzī] tiền lương。工资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
薪资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薪资 Tìm thêm nội dung cho: 薪资