Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 虎踞龙盘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎踞龙盘:
Nghĩa của 虎踞龙盘 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔjùlóngpán] long bàng hổ cứ; địa thế hiểm trở; thế cọp chầu rồng cuộn。像虎蹲着,像龙盘着。形容地势脸要。"盘"也作蟠。也说龙盘虎踞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踞
| cứ | 踞: | cứ (ngồi xổm) |
| xổm | 踞: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |

Tìm hình ảnh cho: 虎踞龙盘 Tìm thêm nội dung cho: 虎踞龙盘
