Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 桀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桀, chiết tự chữ KIỆT, KẸT, KỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桀:

桀 kiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桀

Chiết tự chữ kiệt, kẹt, kịt bao gồm chữ 舛 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桀 cấu thành từ 2 chữ: 舛, 木
  • suyễn, sẻn
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • kiệt [kiệt]

    U+6840, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: git6
    1. [桀黠] kiệt hiệt;

    kiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 桀

    (Danh) Cọc cho gà đậu.
    ◇Thi Kinh
    : Kê tê vu kiệt, Nhật chi tịch hĩ , (Vương phong , Quân tử vu dịch ) Gà đậu trên cọc, Ngày đã tối rồi.

    (Danh)
    Người có tài năng xuất chúng.
    § Thông kiệt .

    (Danh)
    Cuối đời nhà Hạ có một nhà vua ác, dân gọi là vua Kiệt .

    (Danh)
    Hình phạt xé xác thời xưa.

    (Danh)
    Họ Kiệt.

    (Tính)
    Hung bạo.
    ◇Hàn Phi Tử : Quan lại nhược nhi nhân dân kiệt, như thử tắc quốc táo , (Vong trưng ) Quan lại nhu nhược thì dân hung dữ, như vậy quốc gia tất nhiễu loạn.

    (Động)
    Gánh, vác.
    ◇Tả truyện : Kiệt thạch dĩ đầu nhân (Thành Công nhị niên ) Vác đá ném người.

    kiệt, như "hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt" (vhn)
    kẹt, như "cọt kẹt; mắc kẹt" (gdhn)
    kịt, như "đặc kịt, đen kịt" (gdhn)

    Nghĩa của 桀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: KIỆT
    vua Kiệt (cuối triều Hạ ở Trung Quốc, tương truyền là một tên bạo chúa)。夏朝末代君主,相传是个暴君。(古>又同"杰"(傑)。
    Từ ghép:
    桀骜 ; 桀犬吠尧 ; 桀纣

    Chữ gần giống với 桀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 桀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桀 Tự hình chữ 桀 Tự hình chữ 桀 Tự hình chữ 桀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桀

    kiệt:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt
    kẹt:cọt kẹt; mắc kẹt
    kịt:đặc kịt, đen kịt
    桀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桀 Tìm thêm nội dung cho: 桀