Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 桀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桀, chiết tự chữ KIỆT, KẸT, KỊT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桀:
桀
Pinyin: jie2;
Việt bính: git6
1. [桀黠] kiệt hiệt;
桀 kiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 桀
(Danh) Cọc cho gà đậu.◇Thi Kinh 詩經: Kê tê vu kiệt, Nhật chi tịch hĩ 雞棲于桀, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên cọc, Ngày đã tối rồi.
(Danh) Người có tài năng xuất chúng.
§ Thông kiệt 傑.
(Danh) Cuối đời nhà Hạ 夏 có một nhà vua ác, dân gọi là vua Kiệt 桀.
(Danh) Hình phạt xé xác thời xưa.
(Danh) Họ Kiệt.
(Tính) Hung bạo.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Quan lại nhược nhi nhân dân kiệt, như thử tắc quốc táo 官吏弱而人民桀, 如此則國躁 (Vong trưng 亡徵) Quan lại nhu nhược thì dân hung dữ, như vậy quốc gia tất nhiễu loạn.
(Động) Gánh, vác.
◇Tả truyện 左傳: Kiệt thạch dĩ đầu nhân 桀石以投人 (Thành Công nhị niên 成公二年) Vác đá ném người.
kiệt, như "hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt" (vhn)
kẹt, như "cọt kẹt; mắc kẹt" (gdhn)
kịt, như "đặc kịt, đen kịt" (gdhn)
Nghĩa của 桀 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KIỆT
vua Kiệt (cuối triều Hạ ở Trung Quốc, tương truyền là một tên bạo chúa)。夏朝末代君主,相传是个暴君。(古>又同"杰"(傑)。
Từ ghép:
桀骜 ; 桀犬吠尧 ; 桀纣
Số nét: 10
Hán Việt: KIỆT
vua Kiệt (cuối triều Hạ ở Trung Quốc, tương truyền là một tên bạo chúa)。夏朝末代君主,相传是个暴君。(古>又同"杰"(傑)。
Từ ghép:
桀骜 ; 桀犬吠尧 ; 桀纣
Chữ gần giống với 桀:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桀
| kiệt | 桀: | hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt |
| kẹt | 桀: | cọt kẹt; mắc kẹt |
| kịt | 桀: | đặc kịt, đen kịt |

Tìm hình ảnh cho: 桀 Tìm thêm nội dung cho: 桀
