Chữ 衈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衈, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 衈:
衈
Pinyin: er4;
Việt bính: ji6 nei6;
衈
Nghĩa Trung Việt của từ 衈
Nghĩa của 衈 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěr]Bộ: 羽- Vũ
Số nét: 12
Hán Việt:
1. (trước khi cúng tế, giết gia súc dùng máu bôi lên đồ dùng)。古代祭祀前宰杀牲畜取血来涂器物。
2. xuất huyết mắt và tai。中医指眼耳出血。
Số nét: 12
Hán Việt:
1. (trước khi cúng tế, giết gia súc dùng máu bôi lên đồ dùng)。古代祭祀前宰杀牲畜取血来涂器物。
2. xuất huyết mắt và tai。中医指眼耳出血。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 衈 Tìm thêm nội dung cho: 衈
