Chữ 衈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衈, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 衈:

衈

Đây là các chữ cấu thành từ này: 衈

衈

Chiết tự chữ 衈

衈 cấu thành từ 2 chữ: 血, 耳
  • 血 hoét, huyết, tiết
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • []

    U+8848, tổng 12 nét, bộ Huyết 血
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: er4;
    Việt bính: ji6 nei6;

    衈

    Nghĩa Trung Việt của từ 衈


    Nghĩa của 衈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ěr]Bộ: 羽- Vũ
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    1. (trước khi cúng tế, giết gia súc dùng máu bôi lên đồ dùng)。古代祭祀前宰杀牲畜取血来涂器物。
    2. xuất huyết mắt và tai。中医指眼耳出血。

    Chữ gần giống với 衈:

    衆, 衇, 衈, 衉,

    Chữ gần giống 衈

    聁, 栮, 聖, 耳, 耴, 耵, 耶, 耷, 耸, 聗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衈 Tự hình chữ 衈 Tự hình chữ 衈 Tự hình chữ 衈

    衈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衈 Tìm thêm nội dung cho: 衈