Cao su chống va đập cửa

Chữ 衇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衇, chiết tự chữ MẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衇:

衇 mạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衇

Chiết tự chữ mạch bao gồm chữ 血 厂 氏 hoặc 血 𠂢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 衇 cấu thành từ 3 chữ: 血, 厂, 氏
  • hoét, huyết, tiết
  • hán, xưởng
  • chi, thị
  • 2. 衇 cấu thành từ 2 chữ: 血, 𠂢
  • hoét, huyết, tiết
  • 𠂢
  • mạch [mạch]

    U+8847, tổng 12 nét, bộ Huyết 血
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4, mai4;
    Việt bính: mak6;

    mạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 衇

    Chữ mạch ngày xưa.
    mạch, như "mạch máu; động mạch, tĩnh mạch" (gdhn)

    Chữ gần giống với 衇:

    , , , ,

    Dị thể chữ 衇

    , ,

    Chữ gần giống 衇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衇 Tự hình chữ 衇 Tự hình chữ 衇 Tự hình chữ 衇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衇

    mạch:mạch máu; động mạch, tĩnh mạch
    衇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衇 Tìm thêm nội dung cho: 衇