Từ: 表面文章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表面文章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表面文章 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎomiànwénzhāng] chỉ có bề ngoài; mã ngoài。指只追求外表形式而不注重实际效果的行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
表面文章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表面文章 Tìm thêm nội dung cho: 表面文章