Từ: 装甲舰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装甲舰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 装 • 甲 • 舰

Nghĩa của 装甲舰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngjiǎjiàn] tàu chiến bọc thép; chiến hạm。19世纪后半期出现的一种火力和防护力很强的军舰。舰壳是钢质,火炮有炮塔防护,两舷、甲板都有装甲。也叫铁甲舰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang装:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp甲:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp甲:giẹp lép
kép甲:áo kép, lá kép
nháp甲:nhớp nháp
ráp甲:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰

hạm舰:chiến hạm
装甲舰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装甲舰 Tìm thêm nội dung cho: 装甲舰