Từ: 西雅图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西雅图:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西雅图 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīyǎtú] Xi-e-tô; Seattle (thành phố cảng và là thành phố lớn nhất của bang Oa-sinh-tơn ở tây bắc nước Mỹ)。城市名。位于美国埃利奥特湾和华盛顿湖之间的狭长地带,是华盛顿州主要城市﹑西北部太平洋岸的最大城市、通往亚洲和阿 拉斯加的门户港口。公元一八九三年成为大北方铁路重要终端,今已发展为世界最大海港之一。经济繁荣 而多样化,工业以航空、机械、木材为主,生物医学、海洋科学和电子工业日趋重要。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
西雅图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西雅图 Tìm thêm nội dung cho: 西雅图