Từ: 西餐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西餐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西餐 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīcān] cơm Tây; cơm Âu。西洋式的饭时,吃时用刀、叉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe
西餐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西餐 Tìm thêm nội dung cho: 西餐