Nghĩa của 诱供 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòugòng] xui khiến xưng tội; xui khiến nhận tội。用不正当的方法诱使刑事被告人按侦察、审判人员的主观意图或推断进行陈述。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诱
| dụ | 诱: | dụ dỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |

Tìm hình ảnh cho: 诱供 Tìm thêm nội dung cho: 诱供
