Từ: 诱供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诱供:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诱 • 供

Nghĩa của 诱供 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòugòng] xui khiến xưng tội; xui khiến nhận tội。用不正当的方法诱使刑事被告人按侦察、审判人员的主观意图或推断进行陈述。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诱

dụ诱:dụ dỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung供:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng供:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng供:cũng vậy, cũng nên
củng供:củng đầu
诱供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诱供 Tìm thêm nội dung cho: 诱供