Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘭, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嘭:
嘭
Pinyin: peng1;
Việt bính: baang4 paang1;
嘭
Nghĩa Trung Việt của từ 嘭
Nghĩa của 嘭 trong tiếng Trung hiện đại:
[pēng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: BÀNH
thình thịch (Tượng thanh)。象声词。
一阵嘭嘭嘭的敲门声。
tiếng đập cửa thình thịch liên tục.
Số nét: 15
Hán Việt: BÀNH
thình thịch (Tượng thanh)。象声词。
一阵嘭嘭嘭的敲门声。
tiếng đập cửa thình thịch liên tục.
Chữ gần giống với 嘭:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嘭 Tìm thêm nội dung cho: 嘭
