Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嘭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘭, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嘭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘭

嘭 cấu thành từ 2 chữ: 口, 彭
  • khẩu
  • bang, bàng, bành
  • []

    U+562D, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng1;
    Việt bính: baang4 paang1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嘭


    Nghĩa của 嘭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pēng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: BÀNH
    thình thịch (Tượng thanh)。象声词。
    一阵嘭嘭嘭的敲门声。
    tiếng đập cửa thình thịch liên tục.

    Chữ gần giống với 嘭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Chữ gần giống 嘭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘭 Tự hình chữ 嘭 Tự hình chữ 嘭 Tự hình chữ 嘭

    嘭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘭 Tìm thêm nội dung cho: 嘭