Cao su chống va đập cửa

Từ: 佳期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佳期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giai kì
Ngày đẹp.Ngày gặp gỡ nhau. Thường chỉ ngày kết hôn

Nghĩa của 佳期 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāqī] 1. ngày cưới。结婚的日期。
2. ngày hẹn hò (giữa trai và gái)。恋爱着的男女幽会的日期、时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng

Gới ý 23 câu đối có chữ 佳期:

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

佳期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佳期 Tìm thêm nội dung cho: 佳期