cống sanh, cống sinh
Thời đại khoa cử, chỉ học sinh giỏi ở phủ, châu, huyện được tuyển cho lên kinh đô vào trường Thái học; gồm có
phó cống
副貢,
bạt cống
拔貢,
ưu cống
優貢,
tuế cống
歲貢,
ân cống
恩貢, v.v.
Nghĩa của 贡生 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貢
| cóng | 貢: | cóng nước |
| cống | 貢: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |
| gúng | 貢: | |
| gỏng | 貢: | gắt gỏng |
| xống | 貢: | áo xống (váy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 貢生 Tìm thêm nội dung cho: 貢生
