Từ: 贝尔格莱德 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贝尔格莱德:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 贝 • 尔 • 格 • 莱 • 德
Nghĩa của 贝尔格莱德 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi"ěrgéláidé] Bê-ô-grát; Belgrade (thủ đô Nam Tư, cũng viết là Beograd)。南斯拉夫首都和最大城市,位于该国东部的多瑙河与萨瓦河的汇合处。建于公元前3世纪,从12世纪到南斯拉夫形成的20世纪,该城为塞尔维亚的主要城市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莱
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |