Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趄, chiết tự chữ THƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趄:
趄
Pinyin: ju1, qie4;
Việt bính: zeoi1;
趄 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 趄
(Động) Tư thư 趑趄: xem tư 趑.thư, như "thư (nghiêng, dốc)" (gdhn)
Nghĩa của 趄 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: THƯ
Xem: 见〖趑趄〗。
1. lê bước; lết。行走困难。
2. ngập ngừng。想前进又不敢前进。
Ghi chú: 另见qiè
[qiè]
Bộ: 走(Tẩu)
Hán Việt: THIẾT
nghiêng。倾斜。
趄坡儿。
dốc nghiêng.
趄着身子。
nghiêng người.
Ghi chú: 另见jū
Số nét: 12
Hán Việt: THƯ
Xem: 见〖趑趄〗。
1. lê bước; lết。行走困难。
2. ngập ngừng。想前进又不敢前进。
Ghi chú: 另见qiè
[qiè]
Bộ: 走(Tẩu)
Hán Việt: THIẾT
nghiêng。倾斜。
趄坡儿。
dốc nghiêng.
趄着身子。
nghiêng người.
Ghi chú: 另见jū
Dị thể chữ 趄
跙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趄
| thư | 趄: | thư (nghiêng, dốc) |

Tìm hình ảnh cho: 趄 Tìm thêm nội dung cho: 趄
