Chữ 趄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趄, chiết tự chữ THƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趄:

趄 thư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 趄

趄

Chiết tự chữ 趄

Chiết tự chữ thư bao gồm chữ 走 且 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趄 cấu thành từ 2 chữ: 走, 且
  • 走 rảo, tẩu
  • 且 thư, thả, vã, vả
  • thư [thư]

    U+8D84, tổng 12 nét, bộ Tẩu 走
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1, qie4;
    Việt bính: zeoi1;

    趄 thư

    Nghĩa Trung Việt của từ 趄

    (Động) Tư thư 趑趄: xem tư 趑.
    thư, như "thư (nghiêng, dốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 趄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jū]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: THƯ
    Xem: 见〖趑趄〗。
    1. lê bước; lết。行走困难。
    2. ngập ngừng。想前进又不敢前进。
    Ghi chú: 另见qiè
    [qiè]
    Bộ: 走(Tẩu)
    Hán Việt: THIẾT
    nghiêng。倾斜。
    趄坡儿。
    dốc nghiêng.
    趄着身子。
    nghiêng người.
    Ghi chú: 另见jū

    Chữ gần giống với 趄:

    䞝, 䞞, 䞟, 䞠, 䞡, 䞢, 䞣, 䞤, 趁, 趂, 趄, 超, 越, 趋,

    Dị thể chữ 趄

    跙,

    Chữ gần giống 趄

    鴡, 赶, 俎, 冝, 靻, 宜, 罝, 悬, 走, 赲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趄 Tự hình chữ 趄 Tự hình chữ 趄 Tự hình chữ 趄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趄

    thư趄:thư (nghiêng, dốc)
    趄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趄 Tìm thêm nội dung cho: 趄