Từ: 踩道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踩道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踩道 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎidào] thăm dò; điều nghiên địa hình; tìm hiểu địa hình (trộm cướp trước khi trộm cướp quan sát địa hình)。(踩道儿)盗贼作案前察看地形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踩

sái:sái hạp (đạp thắng hãm xe)
thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
xáy:Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
踩道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踩道 Tìm thêm nội dung cho: 踩道