Dưới đây là các chữ có bộ Sước [辶]:

Sước [Sước]

U+8FB6, tổng 3 nét, bộ Sước
Phiên âm: chuò; Nghĩa: Chợt bước đi chợt dừng lại

Tìm thấy 272 chữ có bộ Sước [辶]

sước [3], [4], biên [5], [5], [5], [5], liêu [5], tuần [6], đạt [6], 辿 [6], thiên [6], vu [6], hất [6], tấn [6], dĩ [6], quá, qua [6], mại [6], 𨑒 [6], 𨑗 [6], 𨑜 [6], [7], [7], sước [7], [7], [7], truân [7], nghênh, nghịnh [7], vận [7], cận [7], hàng [7], nhạ [7], phản [7], ngỗ [7], hoàn, toàn [7], giá, nghiện [7], [7], tiến [7], viễn [7], vi [7], liên [7], trì, trí [7], 𨑤 [7], 𨑮 [7], 𨑴 [7], 𨑻 [7], [8], [8], [8], [8], [8], điều [8], [8], dĩ [8], huýnh, quýnh [8], già, ca [8], [8], đãi [8], nhĩ [8], địch [8], bách [8], [8], điệt [8], [8], [8], thuật [8], kính [8], [8], 𨒒 [8], 𨒟 [8], [9], [9], hồi [9], mê [9], bính [9], tích [9], nãi [9], di [9], truy, đôi [9], [9], 迿 [9], 退thối, thoái [9], tống [9], quát, thích [9], đào [9], bàng [9], cấu [9], nghịch [9], huýnh [9], tuyển, tuyến [9], tốn [9], 𨒸 [9], 𨒹 [9], 𨒺 [9], 𨒻 [9], [10], [10], [10], [10], [10], bô [10], [10], tiêu [10], [10], thấu [10], trục [10], cầu [10], đệ, đái [10], [10], đồ [10], kính [10], thích [10], đậu [10], giá, nghiện [10], thông [10], cuống [10], thệ [10], sính [10], tốc [10], tạo, tháo [10], thuân [10], phùng, bồng [10], liên [10], [10], lệ [10], 𨓈 [10], 𨓐 [10], 𨓑 [10], 𨓡 [10], 𨓢 [10], [11], [11], [11], [11], bính [11], hoán [11], đãi, đệ [11], lục [11], [11], chu [11], tiến [11], [11], trác, sước [11], quỳ [11], uy [11], thích [11], dật [11], [11], viễn [11], la [11], quá, qua [11], [11], 𨔈 [11], 𨔉 [11], 𨔊 [11], 𨔌 [11], 𨔍 [11], [12], [12], [12], [12], [12], bức [12], du [12], [12], độn, tuần [12], toại [12], thuyên [12], trì [12], ngộ [12], trinh [12], du [12], vận [12], ngạc [12], biến [12], át [12], hà [12], hoàng [12], tù [12], đạo, đáo [12], đạt [12], vi [12], di, dị [12], [12], 𨔾 [12], 𨔿 [12], 𨕀 [12], [13], cấu [13], diêu, dao [13], lưu [13], tốn [13], đạp [13], đệ, đái [13], [13], viễn [13], tố [13], tháp [13], khiển, khán [13], diêu, dao [13], ngao [13], 𨕡 [13], 𨕭 [13], 𨖅 [13], [14], [14], [14], thích, đích [14], [14], tao [14], già [14], độn [14], đệ, thệ [14], 𨖧 [14], 𨖨 [14], 𨖩 [14], 𨖲 [14], [15], [15], [15], [15], trì, trí [15], lấn, lân [15], tuân [15], nhiễu [15], thiên [15], tuyển, tuyến, toản [15], duật [15], di, dị [15], [15], liêu [15], mại [15], 𨖼 [15], 𨗊 [15], 𨗛 [15], 𨗜 [15], [16], [16], [16], [16], cự [16], tị [16], yêu [16], giải [16], hoàn, toàn [16], triên, truyên [16], [16], 𨗵 [16], 𨗺 [16], [17], thúy [17], nhĩ [17], mạc [17], biên [17], 𨘗 [17], 𨘘 [17], [18], [18], biên [18], lạp [18], [18], 𨘱 [18], [19], 𨙌 [20], 𨙍 [20], 𨙖 [21], la [22], lệ [22], 𨙛 [22], 𨙝 [22], [23], [24], 𨙥 [24],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),