Từ: 近朱者赤,近墨者黑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近朱者赤,近墨者黑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 近 • 朱 • 者 • 赤 • , • 近 • 墨 • 者 • 黑

Nghĩa của 近朱者赤,近墨者黑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnzhūzhěchì,jìnmòzhěhēi] gần mực thì đen, gần đèn thì sáng。比喻接近好人使人变好,接近坏人使人变坏(见于普·傅玄《太子少傅箴》)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận近:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn近:cặn kẽ
gàn近:gàn dở
gần近:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

chau朱: 
cho朱:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
choa朱:chu choa (tiếng kêu)
chu朱:Chu Văn An (tên họ)
châu朱:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
chõ朱:chõ miệng vào
chẩu朱:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
chọ朱: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

dã者:dòng dã; dã rượu
giả者:tác giả; trưởng giả
trả者:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích赤:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận近:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn近:cặn kẽ
gàn近:gàn dở
gần近:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc墨:tranh thuỷ mặc
mức墨:mức độ
mực墨:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

dã者:dòng dã; dã rượu
giả者:tác giả; trưởng giả
trả者:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc黑:hắc búa; hăng hắc
近朱者赤,近墨者黑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近朱者赤,近墨者黑 Tìm thêm nội dung cho: 近朱者赤,近墨者黑