Từ: 适中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 适中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 适中 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìzhōng] 1. vừa phải; có mức độ。既不是太过,又不是不及。
冷热适中。
nóng lạnh vừa phải.
2. vừa tầm; vừa trung độ; vừa đúng。位置不偏于哪一面。
地点适中。
địa điểm trung độ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch:lếch thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
适中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 适中 Tìm thêm nội dung cho: 适中