Cao su chống va đập cửa

Từ: 遍体鳞伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遍体鳞伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遍体鳞伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàntǐlínshāng] mình đầy thương tích; bị thương nặng; thâm tím mình mẩy。《痛史》第十一回:"这人却也生得身材高大,... ...只可怜已是打的遍体鳞伤了。"满身都是伤痕,形容伤势重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍

biến:châm biếm
bận:bận bịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳞

lân:lân (vảy cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
遍体鳞伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遍体鳞伤 Tìm thêm nội dung cho: 遍体鳞伤