Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 遗愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíyuàn] nguyện vọng; ước nguyện (của người đã mất)。死者生前没有实现的愿望。
实现先烈的遗愿。
thực hiện nguyện vọng của các tiên liệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
遗愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗愿 Tìm thêm nội dung cho: 遗愿