Cao su chống va đập cửa

Từ: 遗教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗教 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíjiào] di giáo (học thuyết, chủ trương, tác phẩm nổi tiếng của người chết để lại)。死者遗留下来的学说、主张、著作等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
遗教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗教 Tìm thêm nội dung cho: 遗教