Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 遗教 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíjiào] di giáo (học thuyết, chủ trương, tác phẩm nổi tiếng của người chết để lại)。死者遗留下来的学说、主张、著作等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 遗教 Tìm thêm nội dung cho: 遗教
