Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酉, chiết tự chữ DẤU, DẬU, GIẤU, GIẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酉:
酉
Pinyin: you3, ding1;
Việt bính: jau5;
酉 dậu
Nghĩa Trung Việt của từ 酉
(Danh) Chi Dậu, chi thứ mười trong mười hai địa chi 地支.(Danh) Giờ Dậu, từ năm đến bảy giờ chiều.
(Danh) Chữ tửu 酒 cổ.
(Danh) Họ Dậu.
dấu, như "đánh dấu; dấu câu; yêu dấu" (vhn)
dậu, như "giờ Dậu, tuổi Dậu" (gdhn)
giấu, như "giấu giếm" (gdhn)
giậu, như "rào giậu" (gdhn)
Nghĩa của 酉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒu]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 7
Hán Việt: DẬU
dậu (ngôi thứ 10 trong Địa chi.)。地支的第十位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
酉时
Số nét: 7
Hán Việt: DẬU
dậu (ngôi thứ 10 trong Địa chi.)。地支的第十位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
酉时
Chữ gần giống với 酉:
酉,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酉
| dáu | 酉: | |
| dấu | 酉: | đánh dấu; dấu câu; yêu dấu |
| dậu | 酉: | giờ Dậu, tuổi Dậu |
| giấu | 酉: | giấu giếm |
| giậu | 酉: | rào giậu |

Tìm hình ảnh cho: 酉 Tìm thêm nội dung cho: 酉
