Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窺, chiết tự chữ KHUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窺:
窺
Biến thể giản thể: 窥;
Pinyin: kui1, kui3;
Việt bính: kwai1
1. [面面相窺] diện diện tương khuy;
窺 khuy
◎Như: vi khuy 微窺 nhìn lén, thâu khuy 偷窺 nhìn trộm.
(Động) Phiếm chỉ nhìn, xem.
◇Minh sử 明史: Cơ bác thông kinh sử, ư thư vô bất khuy 基博通經史, 於書無不窺 (Lưu Cơ truyện 劉基傳) Lưu Cơ rộng thông kinh sử, trong sách không gì mà không xem.
(Động) Dòm ngó, nhắm.
◇Lí Bạch 李白: Hán há Bạch Đăng đạo, Hồ khuy Thanh Hải loan, Do lai chinh chiến địa, Bất kiến hữu nhân hoàn 漢下白登道, 胡窺青海灣, 由來征戰地, 不見有人還 (Quan san nguyệt 關山月) Quân Hán đi đường Bạch Đăng, Rợ Hồ dòm ngó vịnh Thanh Hải, Xưa nay nơi chiến địa, Không thấy có người về.
khuy, như "khuy thám (dò la)" (gdhn)
Pinyin: kui1, kui3;
Việt bính: kwai1
1. [面面相窺] diện diện tương khuy;
窺 khuy
Nghĩa Trung Việt của từ 窺
(Động) Nhìn trộm, dòm lén.◎Như: vi khuy 微窺 nhìn lén, thâu khuy 偷窺 nhìn trộm.
(Động) Phiếm chỉ nhìn, xem.
◇Minh sử 明史: Cơ bác thông kinh sử, ư thư vô bất khuy 基博通經史, 於書無不窺 (Lưu Cơ truyện 劉基傳) Lưu Cơ rộng thông kinh sử, trong sách không gì mà không xem.
(Động) Dòm ngó, nhắm.
◇Lí Bạch 李白: Hán há Bạch Đăng đạo, Hồ khuy Thanh Hải loan, Do lai chinh chiến địa, Bất kiến hữu nhân hoàn 漢下白登道, 胡窺青海灣, 由來征戰地, 不見有人還 (Quan san nguyệt 關山月) Quân Hán đi đường Bạch Đăng, Rợ Hồ dòm ngó vịnh Thanh Hải, Xưa nay nơi chiến địa, Không thấy có người về.
khuy, như "khuy thám (dò la)" (gdhn)
Dị thể chữ 窺
窥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窺
| khuy | 窺: | khuy thám (dò la) |

Tìm hình ảnh cho: 窺 Tìm thêm nội dung cho: 窺
