Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 窺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窺, chiết tự chữ KHUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窺:

窺 khuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窺

Chiết tự chữ khuy bao gồm chữ 穴 規 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窺 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 規
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • qui, quy
  • khuy [khuy]

    U+7ABA, tổng 16 nét, bộ Huyệt 穴
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kui1, kui3;
    Việt bính: kwai1
    1. [面面相窺] diện diện tương khuy;

    khuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 窺

    (Động) Nhìn trộm, dòm lén.
    ◎Như: vi khuy
    nhìn lén, thâu khuy nhìn trộm.

    (Động)
    Phiếm chỉ nhìn, xem.
    ◇Minh sử : Cơ bác thông kinh sử, ư thư vô bất khuy , (Lưu Cơ truyện ) Lưu Cơ rộng thông kinh sử, trong sách không gì mà không xem.

    (Động)
    Dòm ngó, nhắm.
    ◇Lí Bạch : Hán há Bạch Đăng đạo, Hồ khuy Thanh Hải loan, Do lai chinh chiến địa, Bất kiến hữu nhân hoàn , , , (Quan san nguyệt ) Quân Hán đi đường Bạch Đăng, Rợ Hồ dòm ngó vịnh Thanh Hải, Xưa nay nơi chiến địa, Không thấy có người về.
    khuy, như "khuy thám (dò la)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 窺:

    , , , , , , , , , , , , 𥧹, 𥨋,

    Dị thể chữ 窺

    ,

    Chữ gần giống 窺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窺 Tự hình chữ 窺 Tự hình chữ 窺 Tự hình chữ 窺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窺

    khuy:khuy thám (dò la)
    窺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窺 Tìm thêm nội dung cho: 窺