Chữ 鏈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏈, chiết tự chữ LIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏈:

鏈 liên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏈

Chiết tự chữ liên bao gồm chữ 金 連 hoặc 釒 連 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏈 cấu thành từ 2 chữ: 金, 連
  • ghim, găm, kim
  • len, liên, liến, liền
  • 2. 鏈 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 連
  • kim, thực
  • len, liên, liến, liền
  • liên [liên]

    U+93C8, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lian4, lian2;
    Việt bính: lin6;

    liên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏈

    (Danh) Dây xích, dây chuyền.
    ◎Như: thiết liên
    xích sắt.
    liên, như "liên (xích): thiết liên" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏈:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鏈

    ,

    Chữ gần giống 鏈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏈 Tự hình chữ 鏈 Tự hình chữ 鏈 Tự hình chữ 鏈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏈

    liên:liên (xích): thiết liên
    鏈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏈 Tìm thêm nội dung cho: 鏈