Từ: 泥塑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥塑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥塑 trong tiếng Trung hiện đại:

[nísù] con tò te (nặn bằng đất sét)。民间工艺,用黏土捏成各种人物形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)
泥塑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥塑 Tìm thêm nội dung cho: 泥塑