Từ: 门帘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门帘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门帘 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménlián] rèm cửa; màn cửa。( 门帘儿)门上挂在帘子。也叫门帘子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘

liêm:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
rèm:tấm rèm
门帘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门帘 Tìm thêm nội dung cho: 门帘