Cao su chống va đập cửa

Chữ 蓉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓉, chiết tự chữ DONG, DUNG, RONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓉:

蓉 dong, dung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓉

Chiết tự chữ dong, dung, rong bao gồm chữ 草 容 hoặc 艸 容 hoặc 艹 容 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓉 cấu thành từ 2 chữ: 草, 容
  • tháu, thảo, xáo
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • 2. 蓉 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 容
  • tháu, thảo
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • 3. 蓉 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 容
  • thảo
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • dong, dung [dong, dung]

    U+84C9, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong2;
    Việt bính: jung4
    1. [阿芙蓉] a phù dung;

    dong, dung

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓉

    (Danh) Phù dong .
    § Cũng đọc là phù dung. Xem phù .

    rong, như "rong rêu" (vhn)
    dung, như "phù dung" (btcn)

    Nghĩa của 蓉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: DUNG
    1. hoa phù dung。见〖芙蓉〗、〖苁蓉〗。
    2. Dung (tên khác của Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。(Róng)四川成都的别称。

    Chữ gần giống với 蓉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蓉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓉 Tự hình chữ 蓉 Tự hình chữ 蓉 Tự hình chữ 蓉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓉

    dung:phù dung
    rong:rong rêu

    Gới ý 15 câu đối có chữ 蓉:

    Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

    Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

    Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

    Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

    Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

    Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

    滿

    Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

    Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

    蓉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓉 Tìm thêm nội dung cho: 蓉