Chữ 蓉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓉, chiết tự chữ DONG, DUNG, RONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓉:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓉
Chiết tự chữ 蓉
Chiết tự chữ dong, dung, rong bao gồm chữ 草 容 hoặc 艸 容 hoặc 艹 容 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蓉 cấu thành từ 2 chữ: 草, 容 |
2. 蓉 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 容 |
3. 蓉 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 容 |
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4
1. [阿芙蓉] a phù dung;
蓉 dong, dung
Nghĩa Trung Việt của từ 蓉
(Danh) Phù dong 芙蓉.§ Cũng đọc là phù dung. Xem phù 芙.
rong, như "rong rêu" (vhn)
dung, như "phù dung" (btcn)
Nghĩa của 蓉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: DUNG
1. hoa phù dung。见〖芙蓉〗、〖苁蓉〗。
2. Dung (tên khác của Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。(Róng)四川成都的别称。
Chữ gần giống với 蓉:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓉
| dung | 蓉: | phù dung |
| rong | 蓉: | rong rêu |
Gới ý 15 câu đối có chữ 蓉:
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam
Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi
Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

Tìm hình ảnh cho: 蓉 Tìm thêm nội dung cho: 蓉
