Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
a phiến
Dịch âm tiếng Anh: opium (nha phiến, thuốc phiện).☆Tương tự:
phúc thọ cao
福壽膏,
thổ cao
土膏,
a phù dung
阿芙蓉,
nha phiến
鴉片,
nhã phiến
雅片.
Nghĩa của 阿片 trong tiếng Trung hiện đại:
[āpiàn] a phiến; nha phiến; thuốc phiện; á phiện。从尚未成熟的罂粟果里取出的乳状液体,干燥后变成淡黄色或棕色固体,味苦。医药上用做止泻、镇痛和止咳剂。常用成瘾,是一种毒品。用作毒品时。叫大烟、鸦片(雅片)或阿芙蓉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: 阿片 Tìm thêm nội dung cho: 阿片
