Từ: 陈述句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈述句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈述句 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénshùjù] câu trần thuật。一般性陈述的句子(区别于"疑问句、祈使句、感叹句"),如:"一切反动派都是纸老虎。""今年年成很好。"在书面上,陈述句后面用句号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
陈述句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈述句 Tìm thêm nội dung cho: 陈述句