Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驀, chiết tự chữ MẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驀:
驀
Biến thể giản thể: 蓦;
Pinyin: mo4, ma4;
Việt bính: mak6;
驀 mạch
(Động) Siêu việt, vượt qua.
◇Vô danh thị 無名氏: Ngã giá lí đăng tuấn lĩnh, mạch thiển cương 我這裡登峻嶺, 驀淺崗 (Hoàng hoa dục 黃花峪, Đệ nhất chiết) Ta ở đó lên núi cao, vượt đồi thấp.
(Phó) Hốt nhiên.
◎Như: mạch nhiên hốt tỉnh 驀然忽醒 thốt nhiên tỉnh dậy.
mạch, như "mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)" (gdhn)
Pinyin: mo4, ma4;
Việt bính: mak6;
驀 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 驀
(Động) Lên ngựa cưỡi.(Động) Siêu việt, vượt qua.
◇Vô danh thị 無名氏: Ngã giá lí đăng tuấn lĩnh, mạch thiển cương 我這裡登峻嶺, 驀淺崗 (Hoàng hoa dục 黃花峪, Đệ nhất chiết) Ta ở đó lên núi cao, vượt đồi thấp.
(Phó) Hốt nhiên.
◎Như: mạch nhiên hốt tỉnh 驀然忽醒 thốt nhiên tỉnh dậy.
mạch, như "mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)" (gdhn)
Dị thể chữ 驀
蓦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驀
| mạch | 驀: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |

Tìm hình ảnh cho: 驀 Tìm thêm nội dung cho: 驀
