Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
mạch sanh
Lạ, không quen, bỡ ngỡ.☆Tương tự:
mạch sanh
驀生,
sanh sơ
生疏.★Tương phản:
thục tất
熟悉,
thục thức
熟識.
Nghĩa của 陌生 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòshēng] lạ; không quen; bỡ ngỡ。生疏;不熟悉。
陌生人。
người lạ.
我们虽然是第一次见面,并不感到陌生。
tuy rằng chúng tôi mới lần đầu gặp nhau, nhưng không cảm thấy xa lạ.
陌生人。
người lạ.
我们虽然是第一次见面,并不感到陌生。
tuy rằng chúng tôi mới lần đầu gặp nhau, nhưng không cảm thấy xa lạ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陌
| méc | 陌: | méc (bờ ruộng) |
| mạch | 陌: | mạch đường, đi từng mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 陌生 Tìm thêm nội dung cho: 陌生
