Từ: 除号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除号:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 除 • 号

Nghĩa của 除号 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúhào] dấu chia。表示甲数除以乙数的符号(÷),有时用横线、斜线或":"来代替,如甲数a除以乙数b,写做a÷b或a/b、a:b。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ除:chờ đợi, chờ chực
chừ除:chần chừ; bây chừ
chừa除:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
dơ除:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ除:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ除:hờ hững
khừ除:khật khừ, lừ khừ
trừ除:trừ ra
xờ除:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào
除号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除号 Tìm thêm nội dung cho: 除号