Từ: công quả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công quả:
công quả
Phật sự, công đức.
§ Chỉ những việc niệm Phật, tụng kinh, cúng chay, v.v.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Nhân niệm vong phu ân nghĩa, tư lương tố ta trai tiếu công quả siêu độ tha
因念亡夫恩義, 思量做些齋醮功果超度他 (Quyển thập thất).Tùy theo hành vi thiện ác từ trước, nay gặp kết quả báo ứng tốt hay xấu.
◇Tây du kí 西遊記:
Tài biến tố giá thất mã, nguyện đà sư phụ vãng Tây thiên bái Phật, giá cá đô thị các nhân đích công quả
纔變做這匹馬, 願馱師父往西天拜佛, 這個都是各人的功果 (Đệ nhị thập tam hồi).Công hiệu và kết quả.
◇Quách Mạt Nhược 郭沫若:
Giá bổn thư đích công quả như hà, ngã hiện tại bất nguyện tự tụng
這本書的功果如何, 我現在不願自頌 (Văn nghệ luận tập 文藝論集, Cổ thư kim dịch đích vấn đề 古書今譯的問題).
Dịch công quả sang tiếng Trung hiện đại:
功德 《指佛教徒行善、诵经念佛、为死者做佛事及道士打醮等。》làm công quả做功德。
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quả
| quả | 划: | xem Hoa |
| quả | 寡: | quả phụ |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 棵: | quả đựng đồ lễ |
| quả | 菓: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 蜾: | quả loả (con tò vò) |
| quả | 錁: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 锞: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 𩸄: | cá quả |

Tìm hình ảnh cho: công quả Tìm thêm nội dung cho: công quả
