Chữ 醉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醉, chiết tự chữ TUÝ, TÚY, XUÝ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醉:
Pinyin: zui4;
Việt bính: zeoi3
1. [陶醉] đào túy 2. [狂醉] cuồng túy;
醉 túy
Nghĩa Trung Việt của từ 醉
(Động) Uống rượu say.◇Vương Hàn 王翰: Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi 醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回 Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
(Động) Say đắm, mê luyến.
◎Như: đào túy 陶醉 mê đắm, trầm túy 沉醉 mê mệt.
(Tính) Say.
◎Như: lạn túy như nê 爛醉如泥 say mèm, say nhừ tử, túy hán 醉漢 anh chàng say rượu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tự thìn dĩ hất tứ lậu, kế các tận bách hồ, Tăng lạn túy như nê, trầm thụy tọa gian 自辰以迄四漏, 計各盡百壺, 曾爛醉如泥, 沉睡座間 (Hoàng Anh 黃英) Từ giờ Thìn tới hết canh tư, tính ra mỗi người uống cạn một trăm hồ, Tăng sinh say rượu mềm người, ngủ lịm ngay chỗ ngồi.
(Tính) Ngâm rượu, tẩm rượu.
◎Như: túy lê 醉棃 lê ngâm rượu, túy kê 醉雞 gà ngâm rượu.
tuý, như "say tuý luý" (vhn)
tuý (gdhn)
xuý, như "xuý xoá" (gdhn)
Nghĩa của 醉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TUÝ
1. say; say rượu。饮酒过量,神志不清。
醉汉
người say; thằng say; tên say; kẻ say
喝醉了
uống say rồi.
醉得不省人事。
say đến bất tỉnh nhân sự.
2. say mê。沉迷;过分爱好。
醉心
lòng say mê
陶醉
say sưa; ngây ngất
3. ngâm rượu (thực phẩm)。用酒泡制(食品)。
醉枣
táo ngâm rượu
醉蟹
cua ngâm rượu
Từ ghép:
醉步 ; 醉鬼 ; 醉汉 ; 醉话 ; 醉酒 ; 醉猫儿 ; 醉墨 ; 醉拳 ; 醉人 ; 醉生梦死 ; 醉态 ; 醉翁亭 ; 醉翁之意不在酒 ; 醉乡 ; 醉心 ; 醉醺醺 ; 醉眼 ; 醉意 ; 醉枣
Dị thể chữ 醉
酔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉
| tuý | 醉: | say tuý luý |
| xuý | 醉: | xuý xoá |
Gới ý 15 câu đối có chữ 醉:
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình
Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào
Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Tìm hình ảnh cho: 醉 Tìm thêm nội dung cho: 醉
