Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 随遇而安 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随遇而安:
Nghĩa của 随遇而安 trong tiếng Trung hiện đại:
[suíyùérān] Hán Việt: TUỲ NGỘ NHI AN
thích ứng trong mọi tình cảnh; thoả mãn trong mọi tình cảnh; gặp sao yên vậy。能适应各种环境,在任何环境中都能满足。
thích ứng trong mọi tình cảnh; thoả mãn trong mọi tình cảnh; gặp sao yên vậy。能适应各种环境,在任何环境中都能满足。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |

Tìm hình ảnh cho: 随遇而安 Tìm thêm nội dung cho: 随遇而安
