Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗟, chiết tự chữ TA, XƠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗟:
嗟
Pinyin: jie1, jue1;
Việt bính: ze1;
嗟 ta
Nghĩa Trung Việt của từ 嗟
(Thán) Biểu thị xót thương, đau xót.
◎Như: hu ta 吁嗟 than ôi!
(Thán) Biểu thị tán dương, khen ngợi.
◇Sử Kí 史記: Ta hồ! Thử chân tướng quân hĩ 嗟乎! 此真將軍矣 (Giáng Hầu Chu Bột thế gia 絳侯周勃世家) Ôi chao! Ấy thật là tướng quân vậy.
(Thán) Tiếng gọi lại.
◇Lễ Kí 禮記: Ta! Lai thực 嗟! 來食 (Đàn cung 檀弓) Này! Lại ăn đi.
(Trợ) Tiếng phát ngữ.Một âm là tá.
(Động) Đốt tá 咄嗟: than thở.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Lệnh nhân đát nhiên tâm nhiệt, bất giác đốt tá 令人怛然心熱, 不覺咄嗟 (Cần cầu 勤求) Khiến cho người xót thương nóng ruột, bất giác thở than.
(Phó) Đốt tá 咄嗟: giây lát, khoảnh khắc.
◇Tả Tư 左思: Phủ ngưỡng sanh vinh hoa, Đốt tá phục điêu khô 俛仰生榮華, 咄嗟復彫枯 (Vịnh sử 詠史) Chớp mắt thành tươi tốt, Khoảnh khắc lại héo khô.
(Động) Đốt tá 咄嗟: quát tháo, la hét.
◇Tô Triệt 蘇轍: Hạng Tịch thừa bách chiến bách thắng chi uy nhi chấp chư hầu chi bính, đốt tá sất trá, phấn kì bạo nộ 項籍乘百戰百勝之威而執諸侯之柄, 咄嗟叱吒, 奮其暴怒 (Tam quốc luận 三國論) Hạng Tịch thừa uy thế trăm trận trăm thắng mà nắm quyền của các chư hầu, quát tháo la hét, dũng mãnh hung hãn.
ta, như "ta thán" (vhn)
xơi, như "xơi cơm, xơi nước" (gdhn)
Nghĩa của 嗟 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: GIAI
书
than thở; than vãn; ca thán。叹息。
嗟叹。
ca thán.
Từ ghép:
嗟悔 ; 嗟来之食
Số nét: 13
Hán Việt: GIAI
书
than thở; than vãn; ca thán。叹息。
嗟叹。
ca thán.
Từ ghép:
嗟悔 ; 嗟来之食
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗟
| ta | 嗟: | ta thán |
| xơi | 嗟: | xơi cơm, xơi nước |
Gới ý 15 câu đối có chữ 嗟:

Tìm hình ảnh cho: 嗟 Tìm thêm nội dung cho: 嗟
