Cao su chống va đập cửa

Từ: 集大成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集大成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集大成 trong tiếng Trung hiện đại:

[jídàchéng] góp lại; thu lại (thu thập các ý kiến để viết nên một học thuyết, một tác phẩm)。集中某类事物的各个方面,达到相当完备的程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
集大成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集大成 Tìm thêm nội dung cho: 集大成