Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雨披 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨披:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨披 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔpī] áo tơi; áo đi mưa。防雨的斗篷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng
雨披 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨披 Tìm thêm nội dung cho: 雨披