Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 韞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韞, chiết tự chữ UẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韞:

韞 uẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韞

Chiết tự chữ uẩn bao gồm chữ 韋 昷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韞 cấu thành từ 2 chữ: 韋, 昷
  • vi
  • uẩn [uẩn]

    U+97DE, tổng 18 nét, bộ Vi 韦 [韋]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yun4, wen1;
    Việt bính: wan3;

    uẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 韞

    (Động) Cất giấu.
    ◇Luận ngữ
    : Hữu mĩ ngọc ư tư, uẩn độc nhi tàng chư? , (Tử Hãn ) Có ngọc đẹp ở đây, giấu vào rương mà cất đi chăng?
    uẩn, như "uẩn ngọc (giấu tài)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 韞:

    ,

    Dị thể chữ 韞

    ,

    Chữ gần giống 韞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韞 Tự hình chữ 韞 Tự hình chữ 韞 Tự hình chữ 韞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韞

    uẩn:uẩn ngọc (giấu tài)
    韞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韞 Tìm thêm nội dung cho: 韞