Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韞, chiết tự chữ UẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韞:
韞
Biến thể giản thể: 韫;
Pinyin: yun4, wen1;
Việt bính: wan3;
韞 uẩn
◇Luận ngữ 論語: Hữu mĩ ngọc ư tư, uẩn độc nhi tàng chư? 有美玉於斯, 韞匵而藏諸 (Tử Hãn 子罕) Có ngọc đẹp ở đây, giấu vào rương mà cất đi chăng?
uẩn, như "uẩn ngọc (giấu tài)" (gdhn)
Pinyin: yun4, wen1;
Việt bính: wan3;
韞 uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 韞
(Động) Cất giấu.◇Luận ngữ 論語: Hữu mĩ ngọc ư tư, uẩn độc nhi tàng chư? 有美玉於斯, 韞匵而藏諸 (Tử Hãn 子罕) Có ngọc đẹp ở đây, giấu vào rương mà cất đi chăng?
uẩn, như "uẩn ngọc (giấu tài)" (gdhn)
Chữ gần giống với 韞:
韞,Dị thể chữ 韞
韫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韞
| uẩn | 韞: | uẩn ngọc (giấu tài) |

Tìm hình ảnh cho: 韞 Tìm thêm nội dung cho: 韞
