Từ: 颓势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颓势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颓势 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuíshì] xu hướng suy tàn; xu thế suy sụp。衰败的趋势。
扭转颓势
xoay chuyển xu hướng suy tàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颓

đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
颓势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颓势 Tìm thêm nội dung cho: 颓势