Cao su chống va đập cửa

Từ: bãi tha ma có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bãi tha ma:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bãithama

Nghĩa bãi tha ma trong tiếng Việt:

["- dt. Nơi có nhiều mồ mả ở giữa cánh đồng: Nơi nào có nghĩa trang thì không còn bãi tha ma."]

Dịch bãi tha ma sang tiếng Trung hiện đại:

坟地; 墓地; 坟山 《埋葬死人的地方; 坟墓所在的地方。》
乱葬岗子; 乱坟岗 《无人管理任人埋葬尸首的土岗子。也叫乱坟岗。》
义地 《旧时埋葬穷人的公共墓地。也指由私人或团体购置, 专为埋葬一般同乡、团体成员及其家属的墓地。》
坟场 《停放尸体的院子或围场。》

丛冢 《乱葬在一片地方的许多坟墓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bãi

bãi𪤄:bãi cát
bãi𡓁:bãi cát
bãi𣺽:bãi cát
bãi:bãi binh; bãi công
bãi:bãi binh; bãi công

Nghĩa chữ nôm của chữ: tha

tha:tha phương cầu thực
tha:tha (phụ nữ)
tha:tha (sự vật)
tha:tha đi, tha ra
tha:tha đi, tha ra
tha:tha mồi
tha:tha mồi
tha𫅁:tha (con mắt)
tha:thiết tha
tha:tha thứ, tha bổng
tha趿:bê tha
tha:bê tha
tha:chất thallium
tha:chất thallium

Nghĩa chữ nôm của chữ: ma

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma𬍄:(con chó)
ma:ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma:Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)
ma:Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)
ma:ma quỉ
ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
bãi tha ma tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bãi tha ma Tìm thêm nội dung cho: bãi tha ma