Cao su chống va đập cửa

Chữ 飈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飈, chiết tự chữ BIỂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飈:

飈 biểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飈

Chiết tự chữ biểu bao gồm chữ 風 焱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飈 cấu thành từ 2 chữ: 風, 焱
  • phong, phúng
  • diễm, yên
  • biểu [biểu]

    U+98C8, tổng 21 nét, bộ Phong 风 [風]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: biao3, biao1;
    Việt bính: biu1;

    biểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 飈

    (Danh) Gió mạnh, bạo phong.
    § Cũng như
    .
    ◇Bích Nham Lục : Nhất thinh lôi chấn thanh biểu khởi (Đại 48, 185 thượng , ) Một tiếng sấm vang gió (mạnh) mát nổi.

    Nghĩa của 飈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biāo]Bộ: 風- Phong
    Số nét: 21
    Hán Việt:
    xem "飙"。见"飙"。

    Chữ gần giống với 飈:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 飈

    , ,

    Chữ gần giống 飈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飈 Tự hình chữ 飈 Tự hình chữ 飈 Tự hình chữ 飈

    飈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飈 Tìm thêm nội dung cho: 飈