Cao su chống va đập cửa
Chữ 飈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飈, chiết tự chữ BIỂU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飈:
飈
Biến thể giản thể: 飚;
Pinyin: biao3, biao1;
Việt bính: biu1;
飈 biểu
§ Cũng như 飆.
◇Bích Nham Lục 碧巖錄: Nhất thinh lôi chấn thanh biểu khởi 一聲雷震清飈起 (Đại 48, 185 thượng 大四八, 一八五上) Một tiếng sấm vang gió (mạnh) mát nổi.
Pinyin: biao3, biao1;
Việt bính: biu1;
飈 biểu
Nghĩa Trung Việt của từ 飈
(Danh) Gió mạnh, bạo phong.§ Cũng như 飆.
◇Bích Nham Lục 碧巖錄: Nhất thinh lôi chấn thanh biểu khởi 一聲雷震清飈起 (Đại 48, 185 thượng 大四八, 一八五上) Một tiếng sấm vang gió (mạnh) mát nổi.
Nghĩa của 飈 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 風- Phong
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "飙"。见"飙"。
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "飙"。见"飙"。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 飈 Tìm thêm nội dung cho: 飈
